|
TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC CẦN THƠ HĐTS SAU ĐẠI HỌC NĂM 2026 Số: /TB-HĐTSSĐH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Cần Thơ, ngày tháng năm 2026 |
THÔNG BÁO
Điểm trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh sau đại học đợt 2 năm 2026
Hội đồng tuyển sinh Sau đại học – Trường Đại học Y Dược Cần Thơ thông báo điểm trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh sau đại học đợt 2 năm 2026 như sau:
I. Điều kiện xét tuyển
*Chuyên khoa cấp I và chuyên khoa cấp II
Điều kiện được xét tuyển: Các môn thi chuyên ngành, ngoại ngữ đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10), cơ sở đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).
Xét trúng tuyển:
- Chuyên khoa cấp I: Tính tổng điểm môn chuyên ngành và môn cơ sở có cộng điểm ưu tiên (nếu có), xếp thứ tự từ cao xuống thấp, lấy đến hết chỉ tiêu từng ngành. Trường hợp người dự tuyển có tổng điểm bằng nhau sẽ ưu tiên xét trúng tuyển người có điểm môn chuyên ngành cao hơn, nếu điểm chuyên môn bằng nhau thì lấy người có tổng điểm không tính điểm ưu tiên cao hơn.
- Chuyên khoa cấp II: Tính điểm môn chuyên ngành, xếp thứ tự từ cao xuống thấp, lấy đến hết chỉ tiêu từng ngành. Trường hợp người dự tuyển có điểm chuyên ngành bằng nhau sẽ ưu tiên xét trúng tuyển người được miễn ngoại ngữ hoặc điểm ngoại ngữ cao hơn, có cộng điểm ưu tiên (nếu có).
* Thạc sĩ
Điều kiện được xét tuyển: Các môn thi chuyên ngành, cơ sở đạt từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).
Xét trúng tuyển: Tính tổng điểm môn chuyên ngành và môn cơ sở, xếp thứ tự từ cao xuống thấp, lấy đến hết chỉ tiêu từng chuyên ngành. Trường hợp người dự tuyển có tổng điểm bằng nhau sẽ ưu tiên xét trúng tuyển người có điểm môn chuyên ngành cao hơn, nếu điểm chuyên môn bằng nhau thì lấy người có tổng điểm không tính điểm ưu tiên cao hơn.
*Bác sỹ nội trú
Điều kiện được xét tuyển: thí sinh dự thi phải đạt điểm các môn thi (theo thang điểm 10)như sau:
- Môn thi 4: môn chuyên môn chính phải đạt từ 7,0 điểm trở lên.
- Môn thi 1, 2, 3 và 5: mỗi môn thi phải đạt từ 5,0 điểm trở lên
Xét trúng tuyển: Tính tổng điểm 4 môn thi (không tính môn Ngoại ngữ), xếp thứ tự từ cao xuống thấp, lấy đến hết chỉ tiêu từng ngành/chuyên ngành. Trường hợp người dự tuyển có tổng điểm bằng nhau sẽ ưu tiên xét trúng tuyển người có điểm môn chuyên môn chính cao hơn, nếu điểm môn chuyên môn 4 bằng nhau thì ưu tiên xét trúng tuyển người có điểm môn chuyên môn phụ cao hơn lấy người có tổng điểm không tính điểm ưu tiên cao hơn. Nếu môn chuyên môn phụ vẫn bằng nhau thì xét theo thứ tự ưu tiên điểm cao hơn các môn ngoại ngữ, cơ sở, toán thống kê.
II. Điểm trúng tuyển
Thạc sĩ:
|
STT |
Chuyên ngành |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
Dược lý và dược lâm sàng (NC) |
13,2 |
|
2 |
Dược lý và dược lâm sàng (UD) |
13,3 |
|
3 |
Khoa học y sinh (NC) |
13,6 |
|
4 |
Khoa học y sinh (UD) |
13,3 |
|
5 |
Kiểm nghiệm thuốc và độc chất (NC) |
14,5 |
|
6 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học (NC) |
12,5 |
|
7 |
Răng - Hàm - Mặt (NC) |
15,9 |
|
8 |
Răng - Hàm - Mặt (UD) |
13,5 |
|
9 |
Y học dự phòng (NC) |
19,5 |
|
10 |
Y tế công cộng (NC) |
18,9 |
Chuyên khoa cấp I:
|
STT |
Chuyên ngành |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
Chẩn đoán hình ảnh |
11,2 |
|
2 |
Chấn thương chỉnh hình |
13,1 |
|
3 |
Da liễu |
10,7 |
|
4 |
Điều dưỡng |
11,8 |
|
5 |
Dược lý-Dược lâm sàng |
11,4 |
|
6 |
Gây mê hồi sức |
11,7 |
|
7 |
Huyết học |
14,7 |
|
10 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
12,1 |
|
11 |
Lao và bệnh phổi |
14,5 |
|
12 |
Ngoại khoa |
12,7 |
|
14 |
Nhi khoa |
12,6 |
|
15 |
Nội khoa |
10,7 |
|
16 |
Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
14 |
|
17 |
Phục hồi chức năng |
11,7 |
|
18 |
Răng Hàm Mặt |
13,4 |
|
19 |
Sản phụ khoa |
13,6 |
|
20 |
Tai Mũi Họng |
11,3 |
|
22 |
Thần kinh |
10,1 |
|
23 |
Tổ chức Quản lý dược |
17,9 |
|
24 |
Ung thư |
12,8 |
|
25 |
Y học cổ truyền |
10,5 |
|
26 |
Y học dự phòng |
19,1 |
|
27 |
Y học gia đình |
14,7 |
|
28 |
Y học hình thái |
14 |
|
29 |
Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới |
15,2 |
Chuyên khoa cấp II:
|
STT |
Chuyên ngành |
Điểm trúng tuyển |
|
|
Chẩn đoán hình ảnh |
6,7 |
|
|
Chấn thương chỉnh hình |
7,8 |
|
|
Da liễu |
6,4 |
|
|
Dược lý và Dược lâm sàng |
6,9 |
|
|
Ngoại khoa |
6,9 |
|
|
Ngoại tiết niệu |
8,1 |
|
|
Nhãn khoa |
7,4 |
|
|
Nhi khoa |
7,8 |
|
|
Nội khoa |
6 |
|
|
Phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ |
7,3 |
|
|
Giải phẫu bệnh và pháp y |
9,6 |
|
|
Quản lý y tế |
5,6 |
|
|
Răng Hàm Mặt |
8,9 |
|
|
Sản phụ khoa |
5,9 |
|
|
Tai Mũi Họng |
6,5 |
|
|
Thần kinh |
7,6 |
|
|
Tổ chức Quản lý Dược |
8,3 |
|
|
Y học cổ truyền |
6,7 |
Bác sĩ nội trú:
|
STT |
Chuyên ngành |
Điểm tuyển |
|
|
Chẩn đoán hình ảnh |
34,2 |
|
|
Chấn thương chỉnh hình |
36,1 |
|
|
Da liễu |
32,8 |
|
|
Gây mê hồi sức |
36,1 |
|
|
Lao và bệnh phổi |
30 |
|
|
Ngoại khoa |
35,4 |
|
|
Nhãn khoa |
35 |
|
|
Nhi khoa |
35,2 |
|
|
Nội khoa |
36,4 |
|
|
Răng hàm mặt |
31,6 |
|
|
Sản phụ khoa |
34,5 |
|
|
Tai Mũi Họng |
35,2 |
|
|
Tâm Thần |
33,4 |
|
|
Thần kinh |
35,9 |
|
STT |
Chuyên ngành |
Điểm tuyển |
|
|
Ung thư |
35,8 |
|
|
Y học cổ truyền |
30,1 |
Thí sinh nhận Giấy báo nhập học tại Phòng Đào tạo sau đại học từ ngày 03/07/2026 đến 08/07/2026 (sau thời gian qui định nếu thí sinh không nhận Giấy báo xem như không nhập học).
Thí sinh đóng học phí và đăng ký hồ sơ nhập học từ ngày 15/07/2026 đến 05/08/2026 theo hình thức trực tuyến trên hệ thống của Trường tại địa chỉ: htql.sinhvien.ctump.edu.vn
Thí sinh tập trung sinh hoạt đầu khóa (bắt buộc) ngày 05/08/2026 theo lịch chi tiết thông báo sau.
Nhập học chính thức ngày 05/09/2026.
|
Nơi nhận: - Đăng website (Thí sinh); - Lưu: PSĐH. |
TM. HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Đã ký) Nguyễn Trung Kiên |